 | [hội chợ] |
|  | fair |
|  | Chúng tôi sẽ tham gia triển lãm ở Hội chợ sách Hà Nội |
| We'll be among the exhibitors at the Hanoi Book Fair |
|  | Hội chợ trao đổi thương mại và kinh tế khối Pháp ngữ |
| The Francophone Fair for Economic and Commercial Exchange |
|  | Kiểu hội chợ phổ biến nhất ở Mỹ là hội chợ nông nghiệp tiểu bang |
| In the United States, the most common type of fair is the state agricultural fair |